Twinrix
Vắc xin phối hợp viêm gan A và viêm gan B · GlaxoSmithKline (GSK)
Phòng bệnh
Phác đồ tiêm
Trẻ 1–15 tuổi: 2 mũi (0, 6–12 tháng)
Đối tượng: Trẻ nhỏ (1 - 3 tuổi)
| Mũi | Tuổi tiêm | Cách mũi trước tối thiểu |
|---|---|---|
| Mũi 1 (Twinrix) | Ngày đã chọn | – |
| Mũi 2 (Twinrix) | 6–12 tháng sau mũi 1 | 180 ngày |
Nguồn: Khuyến cáo lịch tiêm chủng cho mọi lứa tuổi ở Việt Nam (tái bản 2026). Đã duyệt ngày 07/10/2026.
Từ 16 tuổi: 3 mũi (0, 1, 6 tháng)
Đối tượng: Người lớn (18 - 59 tuổi)
| Mũi | Tuổi tiêm | Cách mũi trước tối thiểu |
|---|---|---|
| Mũi 1 (Twinrix) | Ngày đã chọn | – |
| Mũi 2 (Twinrix) | 1 tháng sau mũi 1 | 30 ngày |
| Mũi 3 (Twinrix) | 6 tháng sau mũi 1 | 150 ngày |
Nguồn: Khuyến cáo lịch tiêm chủng cho mọi lứa tuổi ở Việt Nam (tái bản 2026). Đã duyệt ngày 07/10/2026.
Từ 16 tuổi, lịch nhanh: 0, 7, 21 ngày và nhắc sau 12 tháng
Đối tượng: Người lớn (18 - 59 tuổi)
| Mũi | Tuổi tiêm | Cách mũi trước tối thiểu |
|---|---|---|
| Mũi 1 (Twinrix) | Ngày đã chọn | – |
| Mũi 2 (Twinrix) | Ngày 7 | 7 ngày |
| Mũi 3 (Twinrix) | Ngày 21 | 14 ngày |
| Mũi nhắc (Twinrix) Nhắc lại | 12 tháng sau mũi 1 | 344 ngày |
Nguồn: Khuyến cáo lịch tiêm chủng cho mọi lứa tuổi ở Việt Nam (tái bản 2026). Đã duyệt ngày 07/10/2026.
Lưu ý đặc biệt
Trẻ 1–15 tuổi: 2 mũi cách 6–12 tháng. Từ 16 tuổi: 3 mũi (0, 1, 6 tháng) hoặc lịch nhanh 0, 7, 21 ngày và nhắc sau 12 tháng.