Thứ Tư, 07/10/2026
YHDP Thông tin y học dự phòng
và tiêm chủng cho mọi người
Vắc xin

Twinrix

Vắc xin phối hợp viêm gan A và viêm gan B · GlaxoSmithKline (GSK)

Dịch vụ Thận trọng, chỉ tiêm khi có chỉ định

Phòng bệnh

Phác đồ tiêm

Trẻ 1–15 tuổi: 2 mũi (0, 6–12 tháng)

Đối tượng: Trẻ nhỏ (1 - 3 tuổi)

MũiTuổi tiêmCách mũi trước tối thiểu
Mũi 1 (Twinrix) Ngày đã chọn –
Mũi 2 (Twinrix) 6–12 tháng sau mũi 1 180 ngày

Nguồn: Khuyến cáo lịch tiêm chủng cho mọi lứa tuổi ở Việt Nam (tái bản 2026). Đã duyệt ngày 07/10/2026.

Từ 16 tuổi: 3 mũi (0, 1, 6 tháng)

Đối tượng: Người lớn (18 - 59 tuổi)

MũiTuổi tiêmCách mũi trước tối thiểu
Mũi 1 (Twinrix) Ngày đã chọn –
Mũi 2 (Twinrix) 1 tháng sau mũi 1 30 ngày
Mũi 3 (Twinrix) 6 tháng sau mũi 1 150 ngày

Nguồn: Khuyến cáo lịch tiêm chủng cho mọi lứa tuổi ở Việt Nam (tái bản 2026). Đã duyệt ngày 07/10/2026.

Từ 16 tuổi, lịch nhanh: 0, 7, 21 ngày và nhắc sau 12 tháng

Đối tượng: Người lớn (18 - 59 tuổi)

MũiTuổi tiêmCách mũi trước tối thiểu
Mũi 1 (Twinrix) Ngày đã chọn –
Mũi 2 (Twinrix) Ngày 7 7 ngày
Mũi 3 (Twinrix) Ngày 21 14 ngày
Mũi nhắc (Twinrix) Nhắc lại 12 tháng sau mũi 1 344 ngày

Nguồn: Khuyến cáo lịch tiêm chủng cho mọi lứa tuổi ở Việt Nam (tái bản 2026). Đã duyệt ngày 07/10/2026.

Tính ngày tiêm cho bạn

Lưu ý đặc biệt

Trẻ 1–15 tuổi: 2 mũi cách 6–12 tháng. Từ 16 tuổi: 3 mũi (0, 1, 6 tháng) hoặc lịch nhanh 0, 7, 21 ngày và nhắc sau 12 tháng.