Synflorix (PCV10)
Vắc xin phế cầu cộng hợp 10 típ · GlaxoSmithKline (GSK)
Phòng bệnh
Phác đồ tiêm
Phác đồ 3+1 (từ 2 tháng, nhắc 6 tháng sau mũi 3)
Đối tượng: Trẻ nhũ nhi (0 - 1 tuổi)
| Mũi | Tuổi tiêm | Cách mũi trước tối thiểu |
|---|---|---|
| Mũi 1 (Synflorix) | 2 tháng (sớm nhất 6 tuần) | – |
| Mũi 2 (Synflorix) | 3 tháng (sớm nhất 10 tuần) | 28 ngày |
| Mũi 3 (Synflorix) | 4 tháng (sớm nhất 14 tuần) | 28 ngày |
| Mũi 4 nhắc lại (Synflorix) Nhắc lại | 6 tháng sau mũi 3 | 180 ngày |
Nguồn: Khuyến cáo lịch tiêm chủng cho mọi lứa tuổi ở Việt Nam (tái bản 2026). Đã duyệt ngày 07/10/2026.
Phác đồ 2+1 (2, 4 tháng, nhắc 6 tháng sau mũi 2)
Đối tượng: Trẻ nhũ nhi (0 - 1 tuổi)
| Mũi | Tuổi tiêm | Cách mũi trước tối thiểu |
|---|---|---|
| Mũi 1 (Synflorix) | 2 tháng (sớm nhất 6 tuần) | – |
| Mũi 2 (Synflorix) | 4 tháng | 56 ngày |
| Mũi 3 nhắc lại (Synflorix) Nhắc lại | 6 tháng sau mũi 2 | 180 ngày |
Nguồn: Khuyến cáo lịch tiêm chủng cho mọi lứa tuổi ở Việt Nam (tái bản 2026). Đã duyệt ngày 07/10/2026.
Lưu ý đặc biệt
Dùng cho trẻ từ 6 tuần đến 5 tuổi.