Indirab
Vắc xin dại tế bào vero · Bharat Biotech
Phòng bệnh
Phác đồ tiêm
Sau phơi nhiễm – tiêm bắp 5 mũi (ngày 0, 3, 7, 14, 28)
| Mũi | Ngày (tính từ ngày phơi nhiễm) | Cách mũi trước tối thiểu |
|---|---|---|
| Mũi 1 (ngày 0) | Ngày 0 | – |
| Mũi 2 (ngày 3) | Ngày 3 | 3 ngày |
| Mũi 3 (ngày 7) | Ngày 7 | 4 ngày |
| Mũi 4 (ngày 14) | Ngày 14 | 7 ngày |
| Mũi 5 (ngày 28) | Ngày 28 | 14 ngày |
Mỗi mũi 0,5 ml tiêm bắp. Phơi nhiễm độ III cần tiêm thêm globulin miễn dịch kháng dại theo chỉ định. Khi bị động vật cắn, cào: rửa vết thương ngay bằng xà phòng và nhiều nước sạch khoảng 15 phút, sát khuẩn, rồi đến cơ sở y tế để được đánh giá mức độ phơi nhiễm. Lịch trong ứng dụng chỉ để nhắc, không thay thế chỉ định của nhân viên y tế.
Nguồn: Khuyến cáo lịch tiêm chủng cho mọi lứa tuổi ở Việt Nam (tái bản 2026). Đã duyệt ngày 07/10/2026.
Sau phơi nhiễm – tiêm trong da (ngày 0, 3, 7, 28)
| Mũi | Ngày (tính từ ngày phơi nhiễm) | Cách mũi trước tối thiểu |
|---|---|---|
| Lần 1 (ngày 0) – 2 điểm trong da | Ngày 0 | – |
| Lần 2 (ngày 3) – 2 điểm trong da | Ngày 3 | 3 ngày |
| Lần 3 (ngày 7) – 2 điểm trong da | Ngày 7 | 4 ngày |
| Lần 4 (ngày 28) – 2 điểm trong da | Ngày 28 | 21 ngày |
Phác đồ 2-2-2-0-2: mỗi lần tiêm 2 điểm trong da, mỗi điểm 0,1 ml, chỉ thực hiện tại cơ sở có nhân viên được tập huấn tiêm trong da. Khi bị động vật cắn, cào: rửa vết thương ngay bằng xà phòng và nhiều nước sạch khoảng 15 phút, sát khuẩn, rồi đến cơ sở y tế để được đánh giá mức độ phơi nhiễm. Lịch trong ứng dụng chỉ để nhắc, không thay thế chỉ định của nhân viên y tế.
Nguồn: Khuyến cáo lịch tiêm chủng cho mọi lứa tuổi ở Việt Nam (tái bản 2026). Đã duyệt ngày 07/10/2026.
Phơi nhiễm lại – người đã tiêm dự phòng trong 5 năm (ngày 0, 3)
| Mũi | Ngày (tính từ ngày phơi nhiễm) | Cách mũi trước tối thiểu |
|---|---|---|
| Mũi 1 (ngày 0) | Ngày 0 | – |
| Mũi 2 (ngày 3) | Ngày 3 | 3 ngày |
Áp dụng cho người đã tiêm đủ dự phòng trong vòng 5 năm. Khi bị động vật cắn, cào: rửa vết thương ngay bằng xà phòng và nhiều nước sạch khoảng 15 phút, sát khuẩn, rồi đến cơ sở y tế để được đánh giá mức độ phơi nhiễm. Lịch trong ứng dụng chỉ để nhắc, không thay thế chỉ định của nhân viên y tế.
Nguồn: Khuyến cáo lịch tiêm chủng cho mọi lứa tuổi ở Việt Nam (tái bản 2026). Đã duyệt ngày 07/10/2026.
Dự phòng trước phơi nhiễm – 3 mũi (ngày 0, 7, 21 hoặc 28)
| Mũi | Ngày (tính từ mũi đầu) | Cách mũi trước tối thiểu |
|---|---|---|
| Mũi 1 (ngày 0) | Ngày 0 | – |
| Mũi 2 (ngày 7) | Ngày 7 | 7 ngày |
| Mũi 3 (ngày 21 hoặc 28) | Ngày 21 | 14 ngày |
| Mũi nhắc (1 năm sau, sau đó mỗi 5 năm) Nhắc lại | Ngày 365 | 330 ngày Nhắc lại mỗi 5 năm |
Dành cho người có nguy cơ cao: thú y, kiểm lâm, nhân viên phòng thí nghiệm vi rút dại, người sống hoặc đi đến vùng có nguy cơ cao.
Nguồn: Khuyến cáo lịch tiêm chủng cho mọi lứa tuổi ở Việt Nam (tái bản 2026). Đã duyệt ngày 07/10/2026.
Lưu ý đặc biệt
Phơi nhiễm độ III cần tiêm globulin miễn dịch kháng dại song song với vắc xin, ở vị trí khác (người: 20 UI/kg; ngựa: 40 UI/kg).